Blogs

Attend To là gì và cấu trúc cụm từ Attend To trong câu Tiếng Anh

Bạn đang quan tâm đến Attend To là gì và cấu trúc cụm từ Attend To trong câu Tiếng Anh phải không? Nào hãy cùng ONLINEAZ đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Attend To là gì và cấu trúc cụm từ Attend To trong câu Tiếng Anh tại đây.

Attend to là gì

Bạn muốn biết nghĩa và cách sử dụng của một số cụm từ tiếng anh thông dụng . Hôm nay, onlineaz.vn sẽ cùng bạn đi tìm hiểu cặn kẽ về cụm Attend to là gì. Hy vọng qua bài chia sẻ bên dưới, bạn sẽ nắm được và cấu trúc, cách dùng trong tiếng anh và hiểu được chi tiết Attend to là gì trong tiếng việt.

Attend To nghĩa là gì

Attend to là một cụm động từ được cấu tạo bởi động từ Attend và giới từ To.

Bạn đang xem: Attend to là gì

Attend to: Tham dự

Cách phát âm

  • Trong tiếng Anh Anh: /əˈtend | tuː/

  • Trong tiếng Anh Mỹ: /əˈtend | tuː/

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

Attend to là gì – Khái niệm, Định nghĩa

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Attend To

Có hai câu trúc của Attend to là Attend to sb/st. Với mỗi cấu trúc, onlineaz.vn sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng và kèm với đó là một ví dụ cụ thể.

Cấu trúc 1: Attend to somebody

Cách sử dụng: Để giúp ai đó.

  • Ví dụ: Doctors tried to attend to the worst injured soldiers first.

  • Dịch nghĩa: Các bác sĩ đã cố gắng chăm sóc những binh sĩ bị thương nặng nhất trước.

Cấu trúc 2: Attend to something

Cách sử dụng: Để đối phó với một cái gì đó.

  • Ví dụ: I always have so many things to attend to when I come into the office after a trip abroad.

  • Dịch nghĩa: Tôi luôn có rất nhiều việc phải làm khi tôi đến văn phòng sau một chuyến đi nước ngoài.

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

attend to là gì

Attend to là gì – Cấu trúc và cách sử dụng

XEM THÊM:  Làm thế nào để trả thù lạnh lùng, di chuyển được tính toán để quay lại và lấy lại

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

Một số ví dụ anh việt của cụm Attend To

Để những kiến thức về cụm Blow Over được thấm lâu hơn, hãy cùng onlineaz.vn thử thách mình bằng cách tự dịch nghĩa với những câu ví dụ tiếng Anh bên dưới.

  • Ví dụ 1: A nurse attended to his needs constantly.

  • Dịch nghĩa: Một y tá liên tục theo dõi trình trạng của anh ta.

  • Ví dụ 2: Attention is captured subconsciously before people can consciously attend to something.

  • Dịch nghĩa: Sự chú ý được ghi lại trong tiềm thức trước khi mọi người có thể quan tâm đến điều gì đó một cách có ý thức.

  • Ví dụ 3: Venting through art is the process of using art to attend to and discharge negative emotions.

  • Dịch nghĩa: Thông qua nghệ thuật là quá trình sử dụng nghệ thuật để giải quyết và xả những cảm xúc tiêu cực.

  • Ví dụ 4: After the sack, a distraught Taylor screamed for paramedics to attend to Theismann.

  • Dịch nghĩa: Sau cái bao tải, Taylor quẫn trí kêu gào nhờ nhân viên y tế đến hỗ trợ Theismann.

  • Ví dụ 5: The laureate did not attend to the solemn ceremony to collect the award.

  • Dịch nghĩa: Hoa khôi đã không tham dự buổi lễ long trọng để nhận giải thưởng.

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

Attend to là gì

Attend to là gì – Một số ví dụ anh việt cụ thể

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

  • Ví dụ 6: It may allocate attention by employing a bottom-up strategy that draws on the area’s ability to attend to retrieved memories.

  • Dịch nghĩa: Nó có thể chia sự chú ý ra bằng cách sử dụng một chiến lược từ dưới lên, dựa trên khả năng tham gia của khu vực để lấy lại những ký ức.

  • Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

    Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

  • Ví dụ 7: Educators believed that the curriculum outcomes did not attend to the needs of the students or teachers.

  • Dịch nghĩa: Các nhà giáo dục tin rằng kết quả của chương trình giảng dạy không đáp ứng được nhu cầu của học sinh hoặc giáo viên.

  • Ví dụ 8: They eventually agreed to stay on the condition that they would attend to their own departments and not say anything publicly which would bolster the Bank’s standing.

  • Xem thêm: CyberLink YouCam dành cho Windows

    Dịch nghĩa: Cuối cùng, họ đồng ý ở lại với điều kiện là họ sẽ tham dự các bộ phận của riêng họ và không nói bất cứ điều gì công khai để củng cố vị thế của Ngân hàng.

  • Ví dụ 9: The great Touch-and-go could attend to nothing farther that night.

  • Dịch nghĩa: Touch-and-go vĩ đại không thể tham dự vào đêm đó.

  • Ví dụ 10: The mind, however, can attend to the weaker sensation, in such a manner, as to overpower the stronger, or to render it insensible.

  • Dịch nghĩa: Tuy nhiên, tâm trí có thể chú ý đến cảm giác yếu hơn, theo cách như vậy, để chế ngự cảm giác mạnh hơn, hoặc khiến nó trở nên vô cảm.

  • Ví dụ 11: When a fresh letter had been written, the marquis would attend to nothing but her confession and begged the doctor to take the pen for her.

  • Dịch nghĩa: Khi một bức thư mới được viết ra, hầu tước sẽ không trông đợi gì ngoài lời thú nhận của cô và cầu xin thái y lấy bút cho cô.

  • Ví dụ 12: Though the bees provided them with food, they did not carefully attend to it; yet I was in hopes they might be reared.

  • Dịch nghĩa: Mặc dù những con ong cung cấp thức ăn cho chúng, tuy chúng đã không cẩn thận chăm sóc nó; nhưng tôi đã hy vọng chúng có thể được nuôi dưỡng.

XEM THÊM:  Bóc bánh trả tiền, chuyện nhỏ hay không nhỏ?

Một số cụm từ liên quan

Dưới đây là một số cụm từ có liên quan đến attend to trong tiếng anh, và kèm với đó là nghĩa tiếng việt để giúp bạn bổ sung thêm vốn từ cho mình.

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

Cụm từ thông dụng

Nghĩa tiếng việt

Attend to these questions

Tham gia vào những câu hỏi này

Attend to school

Đi học

Attend to class

Tham dự lớp học

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

Attend to trong tiếng việt được hiểu với nghĩa là tham dự. Qua bài chia sẻ bên trên về Attend to là gì, cấu trúc cách dùng ra sao, hy vọng bạn đã nạp cho mình chút kiến thức căn bản. onlineaz.vn chúc bạn có những giây phút học cụm từ vựng tiếng anh vui vẻ. Chúc bạn thành công!

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

Xem thêm: Các món đặc sản Việt Nam bằng tiếng Anh (Vietnamese food in English)

XEM THÊM:  Download Microsoft Xna Framework Là Gì, Download Xna Framework

Có thể bạn quan tâm: Cát Phượng đáp trả tin đồn “vừa qua đời”

3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết ! Cấu trúc thuyết trình bằng tiếng anh cơ bản và thông dụngCấu trúc và cách dùng từ Fold trong câu tiếng AnhCải Đắng trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.”Mặt Cắt” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”Cây Đa” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”Thiên Tài” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtCấu Trúc và Cách Dùng từ Collect trong câu Tiếng Anh”Tôn Giáo” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Vậy là đến đây bài viết về Attend To là gì và cấu trúc cụm từ Attend To trong câu Tiếng Anh đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Onlineaz.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button